Nguyên hàm của hàm phân thức bằng đồng nhất hệ số

Tính

  1. \(\displaystyle\int \dfrac{2x+3}{(x+1)(x+2)} \mathrm{d}x\)
  2. \(\displaystyle\int \dfrac{x}{(x+1)(2x+1)} \mathrm{d}x\)
  3. \(\displaystyle\int \dfrac{1}{x^2+3x} \mathrm{d}x\)
  4. \(\displaystyle\int \dfrac{1}{x^2-4} \mathrm{d}x\)
  5. \(\displaystyle\int \dfrac{2x}{x^2-4} \mathrm{d}x\)
  6. \(\displaystyle\int \dfrac{3x+1}{x^2+4x+3} \mathrm{d}x\)
  7. \(\displaystyle\int \dfrac{x}{x^2+2x+1} \mathrm{d}x\)
  8. \(\displaystyle\int \dfrac{x}{4x^2+4x+1} \mathrm{d}x\)

Mở rộng khái niệm luỹ thừa

Số mũ tự nhiên

Cho \(n\) là số tự nhiên, $a$ là số thực tuỳ ý
\[a^n=a.a...a \text{ (n lần) }\]

Số mũ nguyên âm

$n$ là số nguyên dương

\[a^{-n}=\dfrac{1}{a^n} \text{ với } a\ne 0\]

Số mũ không nguyên

Nếu $r=\dfrac{m}{n}$ là một số hữu tỉ thì $a^\frac{m}{n}=\sqrt[n]{a^m}$.

Trường hợp $r$ là số vô tỉ thì người ta vẫn có $a^r$.

Tóm lại

Điều kiện có nghĩa của biểu thức $a^r$ là:

Các công thức lượng giác dùng cho việc tính nguyên hàm

Công thức lượng giác cơ bản
  • \(\tan x=\dfrac{\sin x}{\cos x}\)
  • \(\cot x=\dfrac{\cos x}{\sin x}\)
  • \(\cos^2x=1-\sin^2x\)
  • \(\sin^2x=1-\cos^2x\)
  • \(\tan^2x = \dfrac{1}{\cos^2x}-1\)
  • \(\cot^2x = \dfrac{1}{\sin^2x}-1\)
Công thức hạ bậc
  • \(\sin^2x=\dfrac{1-\cos 2x}{2}\)
  • \(\cos^2x=\dfrac{1+\cos 2x}{2}\)

Suy ra

Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có nghiệm hoặc vô nghiệm

  1. Tìm điều kiện của $m$ để phương trình $x^2+2(m+1)x+4m^2-3m+1$ có hai nghiệm phân biệt.
    Đáp số: $m>0$.
  2. Tìm điều kiện của tham số $a$ để phương trình $x^2-4(a+3)x-3+4a^2=0$ vô nghiệm.
    Đáp số: $a<\dfrac{13}{8}$.
  3. Tìm giá trị của tham số $m$ để phương trình $mx^2-(2m-1)x+m-3=0$ có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó.

Xác định điểm thoả mãn đẳng thức vectơ (lớp 10)

Lý thuyết

Cho trước điểm $M$ và vectơ $\overrightarrow{u}$. Khi đó có duy nhất điểm $M$ thoả $\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{u}$.

Bài tập
  1. Cho đoạn thẳng $AB$, xác định điểm $M$ sao cho $\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB}$.
  2. Cho đoạn thẳng $AB$, xác định điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{AN}=2\overrightarrow{AB}$.
  3. Cho đoạn thẳng $AB$, xác định điểm $I$ sao cho $\overrightarrow{AI}+2\overrightarrow{BI}=\overrightarrow{0}$.

Hình chữ nhật

Định nghĩa

 

Tính chất

 

Dấu hiệu nhận biết

 

Bài tập

Bài 1. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB=6$ cm, $AC=8$ cm, $AM$ là đường trung tuyến.

  1. Tính độ dài đoạn thẳng $AM$.
  2. Từ $M$ vẽ $MK$ vuông góc với $AB$ $(K\in AB)$, $MN$ vuông góc với $AC$ $(N\in AC)$. Chứng minh  $AKMN$ là hình chữ nhật.
  3. Chứng minh $KMCN$ là hình bình hành.
  4. Vẽ $AH$ vuông góc với $BC$. Chứng minh $KHMN$ là hình thang cân.